Cách quản lý mật khẩu trên mPass Windows 10

Để quản lý các thông tin tài khoản site, quản lý mật khẩu an toàn hơn, nhiều người lựa chọn sử dụng các phần mềm quản lý mật khẩu. mPass – Password Manager là ứng dụng UWP trên Windows hỗ trợ lưu giữ tài khoản web, mật khẩu để tránh tình trạng bị lộ thông tin cá nhân. Ứng dụng hỗ trợ đa nền tảng gồm Windows, Android và iOS để người dùng dễ dàng truy cập trên bất kỳ thiết bị, thông qua tài khoản đăng nhập.

Các thông tin đăng nhập, mật khẩu, thông tin cá nhân khác được lưu và bảo mật trong cơ sở dữ liệu được mã hóa mạnh mẽ. Đặc biệt với thiết bị Samsung hay thiết bị cài Android 6 trở lên có thêm tùy chọn đăng nhập bằng vân tay, hạn chế việc đánh cắp thông tin. Ngoài ra ứng dụng cũng có trình tạo mật khẩu và phân tích độ mạnh yếu của mật khẩu. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn bạn đọc cách sử dụng mPass trên Windows 10.

  • Cách dùng Safe Password Manager quản lý mật khẩu trên Windows 10
  • 5 ứng dụng quản lý mật khẩu tốt nhất dành cho iOS
  • Cách quản lý mật khẩu bằng tiện ích Bitwarden
  • Cách dùng Lockbox quản lý mật khẩu trên Firefox Quantum

Hướng dẫn bảo mật mật khẩu trên mPass

Bước 1:

Người dùng tải ứng dụng mPass trên Windows 10 theo link dưới đây.

  • Tải ứng dụng mPass Windows 10

Cài ứng dụng

Bước 2:

Sau khi tải và cài đặt ứng dụng bạn khởi động như thông thường. Tại giao diện chúng ta nhấn vào nút Get Started để sử dụng ứng dụng.

Sử dụng ứng dụng

Bước 3:

Trước hết chúng ta cần đăng ký tài khoản mPass. Nhập đầy đủ các thông tin trong giao diện của mPass và nhấn Register ở bên dưới để tạo tài khoản.

Tạo tài khoản

Tiếp đến mở địa chỉ email đã đăng ký mPass để xác thực tài khoản.

Xác nhận email

Bước 4:

Sau khi xác nhận tài khoản thành công chúng ta đăng nhập tài khoản vào giao diện mPass rồi nhấn Enter để truy cập ứng dụng.

Đăng nhập tài khoản

Bước 5:

Hiển thị giao diện chính của ứng dụng với menu công cụ quản lý mật khẩu ở bên trái giao diện. Nhấn biểu tượng dấu cộng để thêm tài khoản cần lưu giữ trong mPass.

Thêm tài khoản

Giao diện nhập các thông tin tài khoản hiển thị. Tại đây người dùng điền đầy đủ các thông tin được yêu cầu, rồi nhấn Save Password để lưu lại thông tin tài khoản.

  • Website or App name: Nhập địa chỉ trang web hoặc tên ứng dụng có tài khoản.
  • Username: Nhập tên tài khoản.
  • Password: Nhập mật khẩu tài khoản.
  • Tap to add or change color: Bạn chọn biểu tượng hay màu sắc đại diện cho tài khoản này.

Nhập thông tin tài khoản

Phần chọn biểu tượng cho ứng dụng mPass tự động gợi ý cho bạn nếu ứng dụng phổ biến như Facebook, Google, Twitter,… Hoặc nếu muốn thì bạn nhấn Select an image để tải ảnh đại diện cá nhân lên cũng được.

Chọn ảnh đại diện

Chúng ta tiếp tục thực hiện các thao tác trên để lưu lại tài khoản cần bảo mật. Khi đó toàn bộ thông tin được hiển thị tại giao diện My Passwords.

Giao diện quản lý tài khoản

Khi nhấn vào tài khoản sẽ có tùy chọn chỉnh sửa Edit Account để thay đổi lại thông tin.

Chỉnh sửa tài khoản

Bước 6:

Nhấn tiếp vào mục Secure Notes để mở giao diện viết ghi chú quan trọng. Cũng nhấn vào biểu tượng dấu cộng để viết ghi chú.

Viết ghi chú

Hiển thị giao diện để nhập nội dung ghi chú. Nhập xong nhấn Save Note để lưu lại.

  • Title note: Nhập tiêu đề ghi chú.
  • Enter your details below: Nhập nội dung ghi chú.
  • Tap to add image to your note: Thêm hình ảnh vào ghi chú (tính năng mất phí).

Nhập nội dung ghi chú

Bước 7:

Nhấn tiếp vào mục Password Generator để sử dụng trình tạo mật khẩu trên ứng dụng. Đầu tiên chúng ta nhập số lượng ký tự mật khẩu muốn tạo trong khung Password length.

Bên dưới người dùng chọn thành phần cầu tạo mật khẩu gồm chữ in hoa, chữ thường, số, ký tự đặc biệt, khoảng trắng tùy theo nhu cầu cần sử dụng.

Sau đó nhấn Generate Password để tạo mật khẩu và sao chép.

Trình tạo mật khẩu

Mật khẩu do mPass tạo luôn rất mạnh, nên giúp người dùng an toàn hơn khi sử dụng.

Dãy mật khẩu

Bước 8:

Nhấn vào mục Password Analyzer để xem khả năng kiểm tra độ mạnh của mật khẩu trên ứng dụng. Chúng ta nhập mật khẩu cần kiểm tra vào khung , rồi nhấn Password Analyzer để tiến hành phân tích mật khẩu.

Trình kiểm tra mật khẩu

Kết quả phân tích mật khẩu hiển thị ngay trên cùng giao diện với 3 mức khác nhau:

  • Weak: Mật khẩu Yếu.
  • Medium: Mật khẩu Trung bình.
  • Strong: Mật khẩu Mạnh.

Phân tích mật khẩu

Bước 9:

Cuối cùng nhấn vào Settings để thay đổi thông tin tài khoản hay thiết lập một số nội dung như đổi ngôn ngữ giao diện, đăng nhập qua vân tay, đồng bộ nội dung trên nhiều thiết bị.

Cài đặt ứng dụng

Trên đây là toàn cách sử dụng ứng dụng mPass quản lý mật khẩu đa nền tảng. Nếu dùng trên điện thoại bạn nên sử dụng thêm trình đăng nhập qua vân tay để tăng khả năng bảo mật ứng dụng hơn.

Chúc các bạn thực hiện thành công!

Chú ý: Tham khảo thêm các bài bên dưới! Thấy hay thì like và chia sẻ ngay nhé.

Tham khảo thêm