TNOT HKI – ĐỀ SỐ 4

  1. Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa của một chất điểm thì:

    1. Gia tốc triệt tiêu khi vận tốc cực đại hoặc cực tiểu.
    2. Gia tốc và vận tốc triệt tiêu đồng thời.
    3. Gia tốc và ly độ không triệt tiêu đồng thời.
    4. Gia tốc và ly độ cực đại đồng thời.
  2. Trong dao động điều hòa với chu kỳ T, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần thế năng cực đại là T/2.
    2. Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần vận tốc cực đại là T.
    3. Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần động năng cực đại là T.
    4. Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần gia tốc cực đại là T.
  3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực kéo về phụ thuộc độ cứng lò xo.
    2. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.
    3. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào ly độ góc α.
    4. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.
  4. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo với chu kỳ T, thời gian ngắn nhất giữa 2 lần lực kéo về bằng không là:

    1. T/2.
    2. T.
    3. T/4.
    4. T/6.
  5. Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4 cos(πt – ) (với x đơn vị là cm, và t đơn vị là giây). Xác định những thời điểm vật qua điểm có ly độ x = 2cm theo chiều dương:

    1. t = + 2k (k N)
    2. t = + 2k (k N)
    3. t = + 2k (k N)
    4. t = + 2k (k N)
  6. Một chất điểm dao động điều hòa với pt x = – Acos(πt)cm . Thời gian chất điểm qua vị trí lần thứ nhất kể từ lúc bắt đầu dao động là:

    1. 11/6s.
    2. 7/6s.
    3. 4/6s.
    4. 0,5s.
  7. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t+) (cm) và x2 = 3cos(10t + ) (cm). Độ lớn vận tốc vật ở VTCB là:

    1. 50 cm/S.
    2. 100 cm/s.
    3. 10cm/s.
    4. 80 cm/s.
  8. Hai dao động có phương trình x1 = A1 cos(ωt + ) và x2 = A2 cos(ωt + ). Biết A1 > A2, pha ban đầu của dao động tổng hợp nhận giá trị:

  9. Một vật nhỏ có m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số góc ω = 20(rad/s). Biết biên độ của các dao động thành phần là A1 = 2(cm), A2 = 3(cm); độ lệch pha giữa hai dao động đó là . Năng lượng dao động của vật là:

    1. 0,38J.
    2. 0,2J.
    3. 0,42J.
    4. 0,038J.
  10. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

    1. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong 1 phần của từng chu kỳ .
    2. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
    3. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
    4. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
  11. Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cơ năng ban đầu là W. Khi biên độ con lắc chỉ còn lại 70,75% biên độ ban đầu thì năng lượng con lắc lúc đó có giá trị:

  12. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:

    1. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
    2. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
    3. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.
    4. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
  13. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dưới tác dụng của một lực ngoài biến đổi điều hòa, dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
    2. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức.
    3. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động càng lớn.
    4. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
  14. Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn F = F0 cos(10πt) (N) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là:

    1. 10π Hz.
    2. 5π Hz.
    3. 5 Hz.
    4. 10Hz.
  15. Một sợi dây dài 1,2 m có hai đầu cố định, trên dây có sóng dừng. Không kể hai đầu dây thì trên dây có 4 nút sóng. Cho biết tần số dao động của dây là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

    1. 40(m/s)
    2. 60(m/s)
    3. 80(m/s)
    4. 48(m/s)
  16. Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm, có liên quan mật thiết với một đặc trưng vật lý của âm là:

    1. đồ thị dao động của âm.
    2. tần số.
    3. cường độ âm.
    4. mức cường độ âm.
  17. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm,s), trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng:

    1. 10.
    2. 30.
    3. 20.
    4. 40.
  18. Một sợi dây cao su căng ngang. Cho đầu O của dây dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 0,8 Hz. Sóng cơ được tạo thành và lan truyền trên dây với tốc độ truyền sóng v = 4m/s. Gọi M là một điểm trên dây , khoảng cách từ M đến O là 2m. M dao động chậm pha hơn O một góc là:

    1. π(rad)
    2. 0,4π(rad)
    3. 0,5π(rad)
    4. 0,8π(rad)
  19. Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của dây phải có giá trị nào dưới đây?

    1. l =
    2. l =
    3. l =
    4. l = λ2
  20. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang 2 nguồn kết hợp S1 và S2, hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng, các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1 ,S2 sẽ:

    1. Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
    2. Dao động với biên độ cực tiểu.
    3. Dao động với biên độ cực đại.
    4. Không dao động.
  21. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?

    1. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
    2. Môi trường truyền âm và tai người nghe.
    3. Tai người nghe và thần kinh thính giác.
    4. Nguồn âm và tai người nghe.
  22. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2. Một âm có mức cường độ 80dB thì cường độ âm là:

    1. 10-4W/m2
    2. 3.10-5 W/m2
    3. 1066 W/m2
    4. 10-20 W/m2
  23. Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi dài với biên độ không đổi, tốc độ 3m/s, tần số góc 20 rad/s, tại thời điểm t điểm P trên dây có li độ 6cm thì điểm Q trên dây cách P một đoạn 30cm có li độ:

    1. 0
    2. -6(cm)
    3. 6(cm)
    4. -4(cm)
  24. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

    1. Điện áp.
    2. Cường độ dòng điện.
    3. Suất điện động.
    4. Công suất.
  25. Cho một khung dây N vòng quay đều với vận tốc góc ω  quanh một trục xx của nó trong từ trường đều có phương vuông góc với x’x thì:

    1. suất điện động sinh ra trong khung trể pha hơn từ thông biến thiên qua khung một góc π/2
    2. suất điện động sinh ra trong khung cùng pha với từ thông  biến thiên qua khung.
    3. suất điện động sinh ra trong khung sớm pha hơn từ thông biến thiên qua khung một góc π/2.
    4. suất điện động sinh ra trong khung ngược pha với từ thông biến thiên qua khung.
  26. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:

    1. Tăng điện dung của tụ điện.
    2. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
    3. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
    4. Giảm điện trở R của mạch.
  27. Cho đọan mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 50  và cuộn dây thuần cảm L = mắc nối tiếp .Nếu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 100cos(100πt – ) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

    1. i = 2cos(100πt –
    2. i = cos(100πt +
    3. i = 2cos(100πt +
    4. i = cos(100πt –
  28. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30Ω  nối tiếp với tụ điện C =  F. Điện áp hai đầu đoạn mạch : u =  u = 100cos(100πt)(V) .Công suất tiêu thụ của mạch là:

    1. 120W.
    2. 360W.
    3. 60W.
    4. 240W.
  29. Cho mạch điện như hình vẽ:

    cuộn dây thuần cảm L =  H, tụ điện có C = F và biến trở R. Để uAF lệch pha với uEB góc  thì R có giá trị bằng:

    1. 100Ω.
    2. 200Ω.
    3. 100Ω.
    4. 200Ω.
  30. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:

    trong đó L là cuộn thuần cảm.  Cho biết UAB = 50V, UAM = 50V, UMB = 60V. Lúc này điện áp UR có giá trị:

    1. 50(V).
    2. 30(V).
    3. 20(V).
    4. 40(V).
  31. Cho một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C mắc như hình vẽ:

    Khi áp vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều uAB = U0cos100t (V) thì điện áp hiệu dụng UAM = UMB = UAB.  Tìm  độ lệch pha giữa uAM so với dòng điện?

    1. π/6
    2. π/2
    3. -π/2
    4. π/4
  32. Một đọan mạch xoay chiều gồm tụ điện C = 10-4/π (F) mắc nối tiêp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào hai đầu đọan mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos(100t)(V). Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là:

    1. 50Ω.
    2. 150Ω.
    3. 100Ω.
    4. 200Ω.
  33. Cho mạch điện như hình vẽ:

    R = 100Ω, C = 0,318.10-4 (F), điện áp hai đầu mạch u = 200cos(100πt + )(V). Cuộn thuần cảm L có giá trị thay đổi được. Khi L biến thiên, số chỉ cực đại của vôn kế là:

    1. 282(V).
    2. 400(V).
    3. 300(V).
    4. 200(V).
  34. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:
    Điện áp và cường độ dòng điện cùng pha. (V) chỉ 100V, (V2) chỉ 100V. Số chỉ của (V1) là:

    1. 141(V).
    2. 0.
    3. 200(V).
    4. 100(V).
  35. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm L = (H), tụ điện có điện dung C = F và điện trở R. Điện áp 2 đầu đoạn mạch là u = 100cos(100πt) (V) và điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở  là UR = 50 (V) . Giá trị của R là:

    1. 80Ω.
    2. 120Ω.
    3. 60Ω.
    4. 150Ω.
  36. Cho mạch điện R, L, C trong đó L là cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch bằng 100 V; tần số 50 Hz, R = 100Ω; L = 0,159 H; C = 31,8 µF. Phải mắc thêm một tụ điện C’ bằng bao nhiêu? song song hay nối tiếp với C để công suất tiêu thụ của mạch điện bằng 100W?

    1. C’ = 31,8 µF nối tiếp với C.
    2. C’ = 15,9 µF song song với C.
    3. C’ = 15,9 µF nối tiếp với C.
    4. C’ = 31,8 µF song song với C.
  37. Một cuộn dây mắc vào nguồn điện xoay chiều u = 200cos(100πt + ) (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây i =  cos(100πt) (A). Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị số nào:

  38. Chọn câu đúng: các cuộn dây của phần cảm và phần ứng được quấn trên các lõi thép silic để:

    1. Tránh dòng điện Foucault.
    2. dễ chế tạo.
    3. tăng cường từ thông qua các cuộn dây.
    4. Giảm vận tốc quay của roto.
  39. Chọn câu trả lời đúng: Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây 3 lần thì phải:

    1. Giảm điện áp 3 lần.
    2. Tăng điện áp 9 lần.
    3. Giảm điện áp 9 lần.
    4. Tăng điện áp  lần.
  40. Trong một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến áp này làm:

    1. Tăng tần số dòng điện.
    2. Tăng điện năng tiêu thụ.
    3. Tăng cường độ dòng điện và giảm điện áp.
    4. Tăng điện áp và giảm cường độ dòng điện.

Số câu:
Câu đúng:0
Thời gian: 55 phút

    Bắt đầu
    Hoàn tất
    Làm lại
    Trả lời Dong Son , 16:50 ngày 29/11/2016 Xem thêm