Điểm chuẩn các trường quân đội năm 2017

Ban tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng chính thức công bố điểm chuẩn của 19 trường quân đội năm 2017 cụ thể như sau.

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2017: 

Diem chuan cac truong quan doi nam 2017

Theo TTHN

Tên trường/Đối tượng Tổ hợp Diem chuan cac truong quan doi nam 2017
Điểm trúng tuyển
Ghi chú
 1. HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ  
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
27,50 Thí sinh mức 27,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 9,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 9,50. 
Thí sinh Nam miền Nam  25,25 Thí sinh mức 25,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,20. 
Thí sinh Nữ miền Bắc  30,00  
Thí sinh Nữ miền Nam  28,75 Thí sinh mức 28,75 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 9,60. 
 2. HỌC VIỆN QUÂN Y  
Tổ hợp A00      
Thí sinh Nam miền Bắc  A00 29,00 Thí sinh mức 29,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 9,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa  ≥ 9,50. 
Thí sinh Nam miền Nam  27,25 Thí sinh mức 27,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 8,75. 
Thí sinh Nữ miền Bắc  29,50  
Thí sinh Nữ miền Nam  30,00  
Tổ hợp B00      
Thí sinh Nam miền Bắc B00 27,75 Thí sinh mức 27,75 điểm:
Điểm môn Sinh  ≥ 9,50. 
Thí sinh Nam miền Nam 27,00 Thí sinh mức 27,00 điểm:
Điểm môn Sinh  ≥ 9,00. 
Thí sinh Nữ miền Bắc 30,00  
Thí sinh Nữ miền Nam 29,00 Thí sinh mức 29,00 điểm:
Điểm môn Sinh  ≥ 9,00. 
 3. HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ  
a) Ngành Ngôn ngữ Anh      
Thí sinh Nam miền Bắc D01 25,00 Thí sinh mức 25,00 điểm:
Điểm môn Tiếng Anh  ≥ 9,60. 
Thí sinh Nam miền Nam 23,25  
Thí sinh nữ 29,00  
b) Ngành Ngôn ngữ Nga      
Xét tiếng Anh      
Thí sinh Nam miền Bắc D01 18,25  
Thí sinh nữ 25,75  
Xét tiếng Nga      
Thí sinh Nam miền Bắc D02 19,50  
Thí sinh nữ 27,50  
c) Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc      
Xét tiếng Anh      
Thí sinh Nam miền Bắc D01 18,75  
Thí sinh Nam miền Nam 17,75  
Thí sinh nữ 27,75  
Xét tiếng Trung      
Thí sinh Nam miền Bắc D04 23,75  
Thí sinh nữ 27,25  
d) Ngành Quan hệ Quốc tế      
Thí sinh Nam miền Bắc D01 18,00  
Thí sinh nữ 26,25  
đ) Ngành Trinh sát Kỹ thuật      
Nam miền Bắc  A00,
A01
25,50  
Nam miền Nam  25,50  
 4. HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG  
a) Ngành Biên phòng      
Tổ hợp C00      
Thí sinh Nam miền Bắc C00 28,50 Thí sinh mức 28,50 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 7,50. 
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
27,25  
Thí sinh Nam Quân khu 5 26,75 Thí sinh mức 26,75 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 7,00. 
Thí sinh Nam Quân khu 7 25,75 Thí sinh mức 25,75 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 7,00.
Thí sinh Nam Quân khu 9 C00 26,50 Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 5,50. 
Tổ hợp A01      
Thí sinh Nam miền Bắc A01 24,50  
Thí sinh Nam Quân khu 5 23,00  
Thí sinh Nam Quân khu 7 23,25  
Thí sinh Nam Quân khu 9 19,00  
b) Ngành Luật      
Tổ hợp C00      
Thí sinh Nam miền Bắc C00 28,25 Thí sinh mức 28,25 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 8,00. 
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
27,00 Thí sinh mức 27,00 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 7,00. 
Thí sinh Nam Quân khu 5 26,50 Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 7,50.
Thí sinh Nam Quân khu 7 25,50 Thí sinh mức 25,50 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 7,25.
Thí sinh Nam Quân khu 9 25,75 Thí sinh mức 25,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn  ≥ 7,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử  ≥ 9,00. 
Tổ hợp A01      
Thí sinh Nam miền Bắc A01 24,25 Thí sinh mức 24,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,80. 
Thí sính Nam Quân khu 5 22,75  
Thí sinh Nam Quân khu 7 22,50 Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,60. 
Thí sinh Nam Quân khu 9 18,50  
 5. HỌC VIỆN HẬU CẦN  
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
26,25 Thí sinh mức 26,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,80. 
Thí sinh Nam miền Nam  24,25 Thí sinh mức 24,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 8,25. 
 6. HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN  
a) Ngành Kỹ thuật hàng không  
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
26,75 Thí sinh mức 26,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 9,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 8,00. 
Thí sinh Nam miền Nam  23,25 Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,20 
b) Ngành Chỉ huy tham mưu PK-KQ  
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
25,00 Thí sinh mức 25,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 8,25. 
Thí sinh Nam miền Nam  21,50 Thí sinh mức 21,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,00. 
 7. HỌC VIỆN HẢI QUÂN  
Thí sinh Nam miền Bắc A00 25,00  
Thí sinh Nam miền Nam 22,50 Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,20. 
 8. TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ  
Tổ hợp C00      
Thí sinh Nam miền Bắc  C00 28,00 Thí sinh mức 28,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn  ≥ 8,75.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử  ≥ 8,75. 
Thí sinh Nam miền Nam  26,50 Thí sinh mức 26,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn  ≥ 7,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử  ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Địa  ≥ 9,50.
Tổ hợp A00      
Thí sinh Nam miền Bắc A00 26,50 Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,20. 
Thí sinh Nam miền Nam 23,00  
Tổ hợp D01      
Thí sinh Nam miền Bắc D01 20,00  
Thí sinh Nam miền Nam 18,00  
 9. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1  
Thí sinh Nam A00,
A01
25,50 Thí sinh mức 25,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 8,00. 
 10. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2  
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
A00 23,50 Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,60.
Thí sinh Nam Quân khu 5 24,00 Thí sinh mức 24,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 9,00. 
Thí sinh Nam Quân khu 7 23,25 Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,60. 
Thí sinh Nam Quân khu 9 23,75 Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,20. 
 11. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH  
Thí sinh Nam miền Bắc A00 24,25 Thí sinh mức 24,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,80. 
Thí sinh Nam miền Nam 20,25 Thí sinh mức 20,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,20. 
 12. TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH      
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
23,50 Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,00 
Thí sinh Nam miền Nam  22,00 Thí sinh mức 22,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 6,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,75.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00. 
 13. TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN  
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
24,50 Thí sinh mức 24,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 8,25. 
Thí sinh Nam miền Nam  23,50 Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,60. 
 14. TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN  
Sĩ quan CHTM Không quân  
Thí sinh Nam miền Bắc A00 22,75 Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,20. 
Thí sinh Nam miền Nam 19,25  
 15. TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP  
Thí sinh Nam miền Bắc A00 24,50 Thí sinh mức 24,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,25. 
Thí sinh Nam miền Nam 17,50 Thí sinh mức 17,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 5,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 5,50.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa  ≥ 5,75. 
 16. TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG  
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
23,25  
Thí sinh Nam miền Nam  21,75 Thí sinh mức 21,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,75. 
 17. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ  
Thí sinh Nam miền Bắc A00 23,75 Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Hóa  ≥ 7,75. 
Thí sinh Nam miền Nam 17,50  
 18. TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ  
Thí sinh Nam miền Bắc  A00,
A01
26,25 Thí sinh mức 26,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,75.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 8,50. 
Thí sinh Nam miền Nam  25,50 Thí sinh mức 25,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 8,40. 
Xem thêm :

Điểm chuẩn đại học năm 2017

Xem thêm :

Tuyển sinh quân đội 2017